Quyền lợi bảo hiểm chính

1

Bảo hiểm cho cả tai nạn và bệnh tật, bao gồm chi phí y tế điều trị các bệnh đang phổ biến hiện nay như tim mạch, tiểu đường, ung thư

2

Quyền lợi trợ cấp viện phí linh hoạt, số ngày nằm viện không giới hạn, kể cả hỗ trợ cho cả người nhà bệnh nhân

3

Các thành viên gia đình được chăm sóc tốt hơn với các quyền lợi kiểm tra sức khỏe định kỳ, tiêm phòng, nha khoa, thị lực

4

Quyền lợi thai sản thiết thực cho gia đình

5

Tận hưởng dịch vụ y tế quốc tế, khám chữa bệnh tại Việt Nam và nước ngoài

FamilyCare Benefit Banner

Gói sản phẩm

Gói Gia đình Tiến bước - Chương trình 1

Hạn mức bảo hiểm đến 150 triệu 

Hạn mức điều trị ung thư đến 50 triệu 

Quyền lợi điều trị tại khoa cấp cứu 

Quyền lợi y tá điều trị tại nhà

Gói Gia đình An tâm - Chương trình 3

Hạn mức bảo hiểm đến 500 triệu 

Hạn mức điều trị ung thư đến 250 triệu 

Quyền lợi điều trị tại khoa cấp cứu 

Quyền lợi y tá điều trị tại nhà 

Quyền lợi tiêm ngừa

Gói Gia đình Vững tâm - Chương trình 5

Hạn mức bảo hiểm đến 1.5 tỷ 

Hạn mức điều trị ung thư đến 1.5 tỷ 

Hạn mức cấy ghép bộ phận đến 1.5 tỷ 

Khám, điều trị tại Việt Nam và nước ngoài 

Quyền lợi điều trị tại khoa cấp cứu 

Quyền lợi y tá điều trị tại nhà 

Quyền lợi mở rộng bao gồm khám sức khỏe định kỳ, tiêm ngừa và thị lực

Liên hệ với chúng tôi

Bằng cách nhấp vào nút gửi, bạn xác nhận rằng bạn đã đọc kỹ, hiểu và đồng ý với Chính sách Bảo mật của Liberty
Contact us

Quyền lợi bảo hiểm hấp dẫn, đáp ứng mọi nhu cầu bảo hiểm của khách hàng

Đa dạng gói bảo hiểm, nhiều lựa chọn linh hoạt, phù hợp cho tất cả nhu cầu bảo hiểm của khách hàng

Chi Phí Nằm Viện (Đơn vị tính: VNĐ) Chương trình F1 Bronze Chương trình F2 Silver Chương trình F3 Gold Chương trình F4 Platinum Chương trình F5 Diamond
Chi Phí Nằm Viện
Chi Phí Nằm Viện (Đơn vị tính: VNĐ) Chương trình F1 Bronze Chương trình F2 Silver Chương trình F3 Gold Chương trình F4 Platinum Chương trình F5 Diamond
GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM 150.000.000 250.000.000 500.000.000 1.000.000.000 1.500.000.000
Chi phí nằm viện - tối đa cho 1 năm hợp đồng
  • Chi phí bác sĩ phẫu thuật
  • Chi phí bác sĩ gây mê
  • Tất cả các chi phí nằm viện khác

25.000.000
10.000.000
Toàn bộ

50.000.000
25.000.000
Toàn bộ

100.000.000
50.000.000
Toàn bộ

Toàn bộ
Toàn bộ
Toàn bộ

Toàn bộ
Toàn bộ
Toàn bộ
Chi phí nằm viện - theo ngày
  • Tiền phòng và ăn uống
  • Phòng săn sóc đặc biệt
  • Giường cho người nhà (cùng phòng với trẻ em dưới 18 tuổi, tối đa 10 ngày/năm hợp đồng)

1.000.000
3.000.000
Không áp dụng 

2.000.000
6.000.000
Không áp dụng 

3.000.000
9.000.000
Không áp dụng 

4.000.000
12.000.000
1.000.000

5.000.000
15.000.000
Không áp dụng 
Điều trị ung thư
Điều trị nội trú hoặc điều trị trong ngày cho ung thư tại bệnh viện 
Tối đa cho một năm hợp đồng
50.000.000 125.000.000 250.000.000 500.000.000 Toàn bộ
Điều trị trong ngày
Nhập viện nhưng không ở qua đêm tại bệnh viện, bao gồm phẫu thuật ngoại trú 
Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ
Dịch vụ xe cấp cứu  
Dịch vụ vận chuyển cấp cứu đường bộ cần thiết đến và từ Bệnh viện tại địa phương
Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ
Cấy ghép bộ phận 
Đối với thận, tim, gan và tủy xương 
Tối đa cho từng bệnh lý hay thương tật
Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng 500.000.000 Toàn bộ
Điều trị trước và sau khi nằm viện
  • Chi phí ngoại trú phát sinh ngay trước khi nhập viện và ngay sau khi xuất viện (Tối đa cho mỗi lần nằm viện)
  • Điều trị trước khi nằm viện - tối đa cho một năm hợp đồng (Tối đa 30 ngày liên tục ngay trước khi nhập viện)
  • Điều trị sau khi xuất viện - tối đa cho một năm hợp đồng (Tối đa 90 ngày liên tục ngay sau khi xuất viện)

6.000.000 

3.000.000 

3.000.000 

8.000.000 

4.000.000 

4.000.000 

10.000.000

5.000.000

5.000.000

20.000.000

10.000.000

10.000.000

30.000.000

15.000.000 

15.000.000 
Điều trị tại khoa cấp cứu 
Các dịch vụ được thực hiện tại khoa cấp cứu hoặc phòng cấp cứu của Bệnh viện trong thời gian không quá 24 giờ
5.000.000 10.000.000 15.000.000 Toàn bộ Toàn bộ
Y tá chăm sóc tại nhà
Tối đa 182 ngày cho một năm Hợp đồng
6.000.000 8.000.000 10.000.000 Toàn bộ Toàn bộ
Điều trị nha khoa khẩn cấp 
Ngay sau khi tai nạn xảy ra với điều kiện răng chữa trị phải trong tình trạng tốt và là răng thật (Tối đa cho một năm hợp đồng)
Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng 50.000.000 100.000.000
Trợ cấp viện công 
Áp dụng với các điều trị nội trú tại bệnh viện công tại Việt Nam (theo ngày; Tối đa 30 ngày cho một năm hợp đồng)
100.000 200.000 300.000 500.000 1.000.000
Vận chuyển y tế cấp cứu/Hồi hương Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng Toàn bộ Toàn bộ
Vận chuyển thi hài về quê quán Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng Toàn bộ Toàn bộ
Trợ cấp mai táng 500.000 1.000.000 2.000.000 3.000.000 5.000.000
Thông tin và hỗ trợ về y tế/pháp luật 24/7 24/7 24/7 24/7 24/7

Bảo hiểm tùy chọn

Chi Phí Y Tế (Đơn vị tính: VNĐ) Chương trình O1 Chương trình O2 Chương trình O3 Chương trình O4 Chương trình O5
Điều trị ngoại trú
Chi Phí Y Tế (Đơn vị tính: VNĐ) Chương trình O1 Chương trình O2 Chương trình O3 Chương trình O4 Chương trình O5
Giới Hạn Trách Nhiệm 10.000.000 15.000.000 20.000.000 35.000.000 100.000.000
Điều trị ngoại trú tổng quát Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ
Điều trị ngoại trú chuyên khoa
(Giới hạn mỗi lần khám)
1.000.000 2.000.000 3.000.000 Toàn bộ Toàn bộ
Xét nghiệm và chụp X quang  
(theo chỉ định bác sĩ)
1.000.000 2.000.000 3.000.000 Toàn bộ Toàn bộ
Thuốc theo đơn kê  
(theo chỉ định bác sĩ)
Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ
Chữa trị Đông y, nắn xương & châm cứu đông y 
(Tối đa cho mỗi lần điều trị, tối đa 10 lần điều trị trong năm)
250.000 350.000 450.000 750.000 1.250.000
Vật lý trị liệu và nắn khớp xương (theo chỉ định bác sĩ) 
(Tối đa cho mỗi lần điều trị, tối đa 15 lần điều trị trong năm)
250.000 350.000 450.000 750.000 1.250.000
Kiểm tra sức khỏe định kỳ/khám sức khỏe cho việc cấp giấy phép lao động
(Tối đa cho một năm hợp đồng)
Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng 1.000.000 2.000.000
Tiêm vắc xin 
(Tối đa cho một năm hợp đồng)
500.000 500.000 500.000 1.250.000 1.250.000
Chăm sóc thị lực 
Kiểm tra thị lực (một lần trong năm, tối đa cho một năm hợp đồng) và 1 đôi kính hoặc 1 đôi kính áp tròng (cho một năm hợp đồng)
Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng 1.000.000 2.000.000
Chăm Sóc Nha Khoa1
Chi Phí Y Tế (Đơn vị tính: VNĐ) Chương trình O1 Chương trình O2 Chương trình O3 Chương trình O4 Chương trình O5
Giới Hạn Trách Nhiệm 10.000.000 10.000.000 10.000.000 10.000.000 10.000.000
Kiểm tra răng định kỳ (bao gồm cạo vôi & đánh bóng)
(một lần trong năm, tối đa cho một năm hợp đồng)
2.000.000 2.000.000 2.000.000 2.000.000 2.000.000
Quyền lợi nha khoa cơ bản 
(Nhổ răng, trám amalgam, chụp X quang, lấy cao răng)
Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ
Quyền lợi nha khoa chủ yếu 
Nhổ răng mọc bất thường, lấy tủy, cắt u răng, cắt cuống răng
Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ
Thai Sản2
Chi Phí Y Tế (Đơn vị tính: VNĐ) Chương trình O1 Chương trình O2 Chương trình O3 Chương trình O4 Chương trình O5
Được áp dụng khi mua cùng chương trình nội trú 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000 50.000.000
  • Chi phí trước và sau khi sinh, chi phi sinh em bé, chi phí điều trị do hư thai, phá thai vì lý do y tế, hoặc bất ký biến chứng nào phát sinh từ việc mang thai, bao gồm chi phí chăm sóc trẻ sơ sinh 30 ngày. Thời gian chờ cho Thai sản là 12 tháng liên tục3 và giới hạn hạn mức như sau
Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ Toàn bộ
  • Giới hạn tối đa trong năm đầu tiên kể từ ngày hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản
  • Giới hạn tối đa trong năm thứ hai kể từ ngày hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản
  • Giới hạn tối đa từ năm thứ ba trở đi kể từ ngày hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản
0

25.000.000

50.000.000
0

25.000.000

50.000.000
0

25.000.000

50.000.000
0

25.000.000

50.000.000
0

25.000.000

50.000.000

1 Được áp dụng khi mua cùng với điều trị ngoại trú bao gồm 20% đồng chi trả

2 Được áo dụng khi mua cùng với chi phí nằm viện

3 Thời gian chờ cho Thai sản là 12 tháng liên tục kể từ ngày có hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản của Người được bảo hiểm. Trong mọi trường hợp, Thời điểm bắt đầu mang thai của Người được bảo hiểm theo xác nhận của bác sĩ phải sau mười hai (12) tháng liên tục kể từ ngày có hiệu lực đầu tiên của quyền lợi Thai sản của Người được bảo hiểm