Bảo hiểm du lịch quốc tế Liberty
Bảo vệ toàn diện cho rủi ro tai nạn, hủy hoãn chuyến bay, thất lạc hành lý, chứng từ và các chi phí y tế
Liên hệ để được báo giá 1800 599 998
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN
Bảo vệ toàn diện cho rủi ro tai nạn, hủy hoãn chuyến bay, thất lạc hành lý, chứng từ và các chi phí y tế. Đăng ký nhanh chóng, thanh toán online dễ dàng.
Chi trả tối đa đến 3 tỷ VND cho trường hợp tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do tai nạn trong Chuyến đi nước ngoài
Chi trả các chi phí điều trị tại nước ngoài lên đến 3,6 tỷ VND & chi phí phát sinh tại Việt Nam
Hỗ trợ 24/7 với các vấn đề y tế & liên quan đến lịch trình Chuyến đi qua hotline
Bảo hiểm cho các sự cố hủy/hoãn, gián đoạn Chuyến đi; 2,4 triệu VND mỗi 6 giờ liên tục chuyến bay trì hoãn hoặc hành lý đến chậm & các quyền lợi khác
Bảo hiểm cho các trường hợp mất mát tiền bạc, chứng từ du lịch, hành lý & tài sản cá nhân vì trộm, cướp, hoặc thiên tai
Thời hạn bảo hiểm được tự động gia hạn lên đến 7 ngày do nguyên nhân ngoài tầm kiểm soát của Người được bảo hiểm
| Quyền lợi Bảo hiểm | Truyền thống (VND) | Toàn diện (VND) | Cao cấp (VND) |
|---|---|---|---|
TAI NẠN CÁ NHÂN |
|||
| 1. Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do tai nạn Bồi thường cho Thương tật hoặc tử vong do tai nạn trong Chuyến đi theo quy định trong Quy tắc bảo hiểm với tỷ lệ bồi thường Thương tật tối đa theo bảng quyền lợi như quy định trong (“Bảng tỷ lệ”) |
|||
| - Người lớn | 1.000.000.000 | 2.000.000.000 | 3.000.000.000 |
| - Trẻ em | 500.000.000 | 1.000.000.000 | 1.500.000.000 |
CHI PHÍ Y TẾ |
|||
| 2. Chi phí y tế ở nước ngoài Thanh toán viện phí và chi phí y tế do hậu quả của bệnh hay thương tật phát sinh khi Người được bảo hiểm (NĐBH) đang ở nước ngoài và đang trong Chuyến đi được bảo hiểm |
1.000.000.000 | 1.600.000.000 | 2.400.000.000 |
| 3. Chi phí y tế phát sinh khi trở về Việt nam Điều trị theo chỉ định của Bác sĩ điều trị ở nước ngoài, trong vòng 31 ngày kể từ ngày NĐBH trở về Việt Nam (sau khi xuất viện từ một Cơ sở y tế ở nước ngoài) |
100.000.000 | 200.000.000 | 300.000.000 |
| 4. Thăm bệnh ở nước ngoài Chi phí đi lại cho một người thân hoặc một người bạn đi thăm NĐBH nếu NĐBH phải nằm viện hơn 5 ngày ở nước ngoài |
60.000.000 | 90.000.000 | 120.000.000 |
| 5. Chi phí ăn ở bổ sung | |||
| Chi phí khách sạn cho một người thân hoặc một người bạn nếu NĐBH phải nằm viện hơn 5 ngày ở nước ngoài | 20.000.000 | 24.000.000 | 40.000.000 |
| Giới hạn mỗi ngày | 5.000.000 | 6.000.000 | 10.000.000 |
| 6. Thăm viếng để thu xếp tang lễ ở nước ngoài Thanh toán chi phí đi lại cho một người thân hoặc một người bạn của NĐBH đến hỗ trợ sắp xếp liên quan đến việc xử lý thi hài và/hoặc các thủ tục tang lễ ở nước ngoài |
40.000.000 | 60.000.000 | 100.000.000 |
| 7. Đưa trẻ em về quê quán/ nước thường trú Chi phí đưa trẻ không người trông coi (hoặc chăm sóc) của NĐBH về quê quán hoặc nước thường trú |
60.000.000 | 80.000.000 | 120.000.000 |
| 8. Trợ cấp nằm viện ở nước ngoài Trợ cấp tiền mặt 1.000.000VND/ngày khi NĐBH nằm viện ở nước ngoài |
16.000.000 | 20.000.000 | 50.000.000 |
| 9. Trợ cấp nằm viện ở Việt Nam Trợ cấp tiền mặt 500.000VND/ngày khi NĐBH nằm viện ngay sau khi trở về Việt Nam |
5.000.000 | 6.000.000 | 10.000.000 |
| 10. Chi phí y tế liên quan đến ốm đau thai sản Thanh toán cho các chi phí y tế cần thiết và phát sinh không thể tránh khỏi do tình trạng ốm đau liên quan đến thai sản khi NĐBH đang thực hiện Chuyến đi ra nước ngoài |
24.000.000 | 30.000.000 | 60.000.000 |
| 11. Trợ giúp y tế 24/24 giờ | Liên hệ đường dây nóng EUROP Assistance +84 28 3512 2324 |
Liên hệ đường dây nóng EUROP Assistance +84 28 3512 2324 |
Liên hệ đường dây nóng EUROP Assistance +84 28 3512 2324 |
| 12. Chi phí điện thoại cấp cứu Chi phí điện thoại vì lí do cấp cứu y tế trong Chuyến đi |
1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
VẬN CHUYỂN Y TẾ |
|||
| 13. Di chuyển y tế khẩn cấp Các khoản phí phát sinh trong việc vận chuyển y tế khẩn cấp NĐBH đến Cơ sở y tế gần nhất có sẵn dịch vụ chăm sóc y tế phù hợp |
Chi phí thực tế | Chi phí thực tế | Chi phí thực tế |
| 14. Đưa thi hài về quê quán Hồi hương thi hài của NĐBH hoặc các chi phí chôn cất ở địa phương tại nơi tử nạn |
Chi phí thực tế | Chi phí thực tế | Chi phí thực tế |
TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ |
|||
| 15. Trách nhiệm cá nhân Thanh toán cho NĐBH đối với các trách nhiệm pháp lý hợp pháp của NĐBH phát sinh trong Chuyến đi nước ngoài đối với tử vong hoặc thương tật cho người nào khác hoặc tổn thất hoặc thiệt hại cho tài sản do bên thứ ba sở hữu hoặc kiểm soát |
1.000.000.000 | 1.500.000.000 | 2.000.000.000 |
NHỮNG SỰ CỐ NGOÀI Ý MUỐN |
|||
| 16. Hủy/Hoãn chuyến đi Thanh toán phần chi phí không hoàn lại của Chuyến đi đã trả trước hoặc các chi phí hành chính phát sinh khi hủy Chuyến đi do những Tình huống không thể lường trước được hoặc do sự bùng phát bệnh truyền nhiễm tại điểm đến của Chuyến đi |
50.000.000 | 80.000.000 | 120.000.000 |
| 17. Rút ngắn chuyến đi Thanh toán theo tỷ lệ cho mỗi ngày trọn vẹn bị rút ngắn khi Chuyến đi không được thực hiện như dự định vì tình trạng sức khỏe của NĐBH hay người thân đi cùng hoặc các tình huống khác như lệnh cách ly y tế, thiên tai, đình công, bùng phát Bệnh truyền nhiễm, v.v tại điểm đến của Chuyến đi |
50.000.000 | 80.000.000 | 120.000.000 |
| 18. Gián đoạn chuyến đi Thanh toán theo tỷ lệ cho mỗi ngày trọn vẹn không được thực hiện như Chuyến đi dự định nếu NĐBH hoặc người thân đi cùng trong Chuyến đi phải nằm viện ở nước ngoài nhiều hơn 5 ngày |
30.000.000 | 40.000.000 | 60.000.000 |
| 19. Lỡ nối chuyến Thanh toán cho 6 giờ liên tục trở lên bị trì hoãn do lỡ nối chuyến theo quy định của điều khoản Hợp đồng khi NĐBH ở nước ngoài, tối đa lên đến hạn mức 3.000.000 VND cho mỗi Chuyến đi |
3.000.000 | 3.000.000 | 3.000.000 |
| 20. Chuyến đi bị trì hoãn Thanh toán 2.400.000 VND cho mỗi 6 giờ liên tục khi việc khởi hành của phương tiện vận chuyển dự kiến bị trì hoãn ở nước ngoài |
12.000.000 | 12.000.000 | 12.000.000 |
| 21. Chuyến bay bị đăng ký lố Thanh toán chi phí ăn, ở và đi lại khi NĐBH đang ở nước ngoài nếu NĐBH không thể lên được chuyến bay dự định vì bị đăng ký lố |
1.600.000 | 2.000.000 | 10.000.000 |
| 22. Mua hàng khẩn cấp Thanh toán chi phí mua các đồ dùng cá nhân thiết yếu nếu hành lý của NĐBH bị mất cắp hay thất lạc vĩnh viễn theo xác nhận của nhà cung cấp dịch vụ chuyên chở |
2.000.000 | 2.400.000 | 6.000.000 |
| 23. Hành lý đến chậm Thanh toán 2.400.000VND cho mỗi 6 giờ liên tục hành lý đến chậm khi NĐBH ở nước ngoài nếu hành lý ký gửi của NĐBH bị trì hoãn, chuyển sai chỗ hoặc tạm thất lạc do lỗi của nhà cung cấp dịch vụ chuyên chở trong khi NĐBH đang thực hiện Chuyến đi |
6.000.000 | 10.000.000 | 16.000.000 |
| 24. Trợ giúp Chuyến đi 24/24 giờ | Liên hệ đường dây nóng EUROP Assistance +84 28 3512 2324 |
Liên hệ đường dây nóng EUROP Assistance +84 28 3512 2324 |
Liên hệ đường dây nóng EUROP Assistance +84 28 3512 2324 |
MẤT MÁT |
|||
| 25. Mất tiền cá nhân Thanh toán cho NĐBH khi NĐBH bị mất tiền, séc du lịch thuộc quyền sở hữu của NĐBH do bị mất cắp, tước đoạt bằng vũ lực hoặc do thiên tai tại điểm đến trong khi NĐBH đang thực hiện Chuyến đi nước ngoài |
2.000.000 | 3.000.000 | 6.000.000 |
| 26. Mất chứng từ du lịch Thanh toán cho các chi phí cho việc thay mới các giấy tờ đi đường của NĐBH bị mất kể cả các chi phí phát sinh cho việc đi lại và khách sạn cần thiết cho việc thay các chứng từ du lịch bị mất trong Chuyến đi khi NĐBH đang ở nước ngoài |
24.000.000 | 24.000.000 | 24.000.000 |
| 27. Mất hoặc thiệt hại hành lý và tài sản cá nhân Thanh toán cho NĐBH nếu hành lý và tài sản cá nhân của NĐBH (kể cả thiết bị đánh gôn và Máy vi tính xách tay) bị thiệt hại hoặc mất cắp do Sự cố bất ngờ xảy ra trong khi NĐBH đang thực hiện Chuyến đi nước ngoài, tối đa 5.000.000VND cho mỗi hạng mục, bộ hoặc cặp vật dụng, thiết bị; và tối đa 20.000.000VND cho mỗi máy tính xách tay |
30.000.000 | 40.000.000 | 60.000.000 |
| 28. Bảo hiểm cho mức miễn thường của phương tiện đi thuê Thanh toán phần mức miễn thường mà NĐBH có trách nhiệm phải trả trong trường hợp phương tiện đi thuê bị mất hay thiệt hại do tai nạn trong Chuyến đi khi NĐBH đang ở nước ngoài |
10.000.000 | 12.000.000 | 24.000.000 |
| 29. Đại lý du lịch chấm dứt hoạt động Hoàn lại các chi phí đã được trả trước cho Chuyến đi do việc phá sản hoặc chấm dứt hoạt động do vi phạm pháp luật của đại lý du lịch ở Việt Nam xảy ra trong vòng ba mươi (30) ngày trước ngày khởi hành Chuyến đi của NĐBH |
30.000.000 | 50.000.000 | 70.000.000 |
| 30. Bảo vệ nhà cửa Bảo hiểm những mất mát vật chất hay hư hỏng do nguyên nhân hỏa hoạn đối với đồ đạc, tài sản quý giá và/hoặc các bộ sưu tập tem thư, tác phẩm nghệ thuật đặt tại nhà ở của NĐBH ở Việt Nam trong thời gian NĐBH bỏ trống nhà khi thực hiện Chuyến đi nước ngoài |
20.000.000 | 30.000.000 | 60.000.000 |
QUYỀN LỢI MỞ RỘNG |
|||
| 31. Bảo hiểm trong trường hợp bị không tặc | |||
| Hỗ trợ chi phí nếu máy bay của NĐBH đang bay trong Chuyến đi bị không tặc khống chế ít nhất 12 giờ liên tục | 20.000.000 | 24.000.000 | 30.000.000 |
| Giới hạn cho 12 giờ liên tục | 1.300.000 | 2.000.000 | 2.600.000 |
| 32. Gia hạn tự động Gia hạn miễn phí Thời hạn bảo hiểm cho Chuyến đi của NĐBH trong thời gian bảy (7) ngày nếu NĐBH không thể trở về Việt Nam vào ngày cuối cùng của Thời hạn bảo hiểm do Bệnh tật/Tai nạn hoặc phương tiện vận chuyển mà NĐBH đăng ký để đi đến Việt Nam bị chậm trễ do nguyên nhân ngoài tầm kiểm soát |
7 ngày | 7 ngày | 7 ngày |
| 33. Các dịch vụ khách sạn bị gián đoạn hay hủy bỏ Thanh toán 1.500.000 VND cho mỗi 24 giờ trong trường hợp các dịch vụ khách sạn tại điểm đến bị gián đoạn hay hủy bỏ vì đình công hay bạo động |
3.000.000 | 3.000.000 | 3.000.000 |
| Quyền lợi Bảo hiểm | Truyền thống (VND) | Toàn diện (VND) | Cao cấp (VND) |
|---|---|---|---|
TAI NẠN CÁ NHÂN |
|||
| 1. Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do tai nạn Bồi thường cho Thương tật hoặc tử vong do tai nạn trong Chuyến đi theo quy định trong Quy tắc bảo hiểm với tỷ lệ bồi thường Thương tật tối đa theo bảng quyền lợi như quy định trong (“Bảng tỷ lệ”) |
|||
| - Người lớn | 1.000.000.000 | 2.000.000.000 | 3.000.000.000 |
| - Trẻ em | 500.000.000 | 1.000.000.000 | 1.500.000.000 |
CHI PHÍ Y TẾ |
|||
| 2. Chi phí y tế ở nước ngoài Thanh toán viện phí và chi phí y tế do hậu quả của bệnh hay thương tật phát sinh khi Người được bảo hiểm (NĐBH) đang ở nước ngoài và đang trong Chuyến đi được bảo hiểm |
1.700.000.000 | 2.400.000.000 | 3.600.000.000 |
| 3. Chi phí y tế phát sinh khi trở về Việt nam Điều trị theo chỉ định của Bác sĩ điều trị ở nước ngoài, trong vòng 31 ngày kể từ ngày NĐBH trở về Việt Nam (sau khi xuất viện từ một Cơ sở y tế ở nước ngoài) |
200.000.000 | 400.000.000 | 600.000.000 |
| 4. Thăm bệnh ở nước ngoài Chi phí đi lại cho một người thân hoặc một người bạn đi thăm NĐBH nếu NĐBH phải nằm viện hơn 5 ngày ở nước ngoài |
60.000.000 | 90.000.000 | 120.000.000 |
| 5. Chi phí ăn ở bổ sung | |||
| Chi phí khách sạn cho một người thân hoặc một người bạn nếu NĐBH phải nằm viện hơn 5 ngày ở nước ngoài | 20.000.000 | 24.000.000 | 40.000.000 |
| Giới hạn mỗi ngày | 5.000.000 | 6.000.000 | 10.000.000 |
| 6. Thăm viếng để thu xếp tang lễ ở nước ngoài Thanh toán chi phí đi lại cho một người thân hoặc một người bạn của NĐBH đến hỗ trợ sắp xếp liên quan đến việc xử lý thi hài và/hoặc các thủ tục tang lễ ở nước ngoài |
40.000.000 | 60.000.000 | 100.000.000 |
| 7. Đưa trẻ em về quê quán/ nước thường trú Chi phí đưa trẻ không người trông coi (hoặc chăm sóc) của NĐBH về quê quán hoặc nước thường trú |
60.000.000 | 80.000.000 | 120.000.000 |
| 8. Trợ cấp nằm viện ở nước ngoài Trợ cấp tiền mặt 1.000.000VND/ngày khi NĐBH nằm viện ở nước ngoài |
16.000.000 | 20.000.000 | 50.000.000 |
| 9. Trợ cấp nằm viện ở Việt Nam Trợ cấp tiền mặt 500.000VND/ngày khi NĐBH nằm viện ngay sau khi trở về Việt Nam |
5.000.000 | 6.000.000 | 10.000.000 |
| 10. Chi phí y tế liên quan đến ốm đau thai sản Thanh toán cho các chi phí y tế cần thiết và phát sinh không thể tránh khỏi do tình trạng ốm đau liên quan đến thai sản khi NĐBH đang thực hiện Chuyến đi ra nước ngoài |
24.000.000 | 30.000.000 | 60.000.000 |
| 11. Trợ giúp y tế 24/24 giờ | Liên hệ đường dây nóng EUROP Assistance +84 28 3512 2324 |
Liên hệ đường dây nóng EUROP Assistance +84 28 3512 2324 |
Liên hệ đường dây nóng EUROP Assistance +84 28 3512 2324 |
| 12. Chi phí điện thoại cấp cứu Chi phí điện thoại vì lí do cấp cứu y tế trong Chuyến đi |
1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
VẬN CHUYỂN Y TẾ |
|||
| 13. Di chuyển y tế khẩn cấp Các khoản phí phát sinh trong việc vận chuyển y tế khẩn cấp NĐBH đến Cơ sở y tế gần nhất có sẵn dịch vụ chăm sóc y tế phù hợp |
Chi phí thực tế | Chi phí thực tế | Chi phí thực tế |
| 14. Đưa thi hài về quê quán Hồi hương thi hài của NĐBH hoặc các chi phí chôn cất ở địa phương tại nơi tử nạn |
Chi phí thực tế | Chi phí thực tế | Chi phí thực tế |
TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ |
|||
| 15. Trách nhiệm cá nhân Thanh toán cho NĐBH đối với các trách nhiệm pháp lý hợp pháp của NĐBH phát sinh trong Chuyến đi nước ngoài đối với tử vong hoặc thương tật cho người nào khác hoặc tổn thất hoặc thiệt hại cho tài sản do bên thứ ba sở hữu hoặc kiểm soát |
1.000.000.000 | 1.500.000.000 | 2.000.000.000 |
NHỮNG SỰ CỐ NGOÀI Ý MUỐN |
|||
| 16. Hủy/Hoãn chuyến đi Thanh toán phần chi phí không hoàn lại của Chuyến đi đã trả trước hoặc các chi phí hành chính phát sinh khi hủy Chuyến đi do những Tình huống không thể lường trước được hoặc do sự bùng phát bệnh truyền nhiễm tại điểm đến của Chuyến đi |
80.000.000 | 120.000.000 | 160.000.000 |
| 17. Rút ngắn chuyến đi Thanh toán theo tỷ lệ cho mỗi ngày trọn vẹn bị rút ngắn khi Chuyến đi không được thực hiện như dự định vì tình trạng sức khỏe của NĐBH hay người thân đi cùng hoặc các tình huống khác như lệnh cách ly y tế, thiên tai, đình công, bùng phát Bệnh truyền nhiễm, v.v tại điểm đến của Chuyến đi |
80.000.000 | 120.000.000 | 160.000.000 |
| 18. Gián đoạn chuyến đi Thanh toán theo tỷ lệ cho mỗi ngày trọn vẹn không được thực hiện như Chuyến đi dự định nếu NĐBH hoặc người thân đi cùng trong Chuyến đi phải nằm viện ở nước ngoài nhiều hơn 5 ngày |
40.000.000 | 60.000.000 | 100.000.000 |
| 19. Lỡ nối chuyến Thanh toán cho 6 giờ liên tục trở lên bị trì hoãn do lỡ nối chuyến theo quy định của điều khoản Hợp đồng khi NĐBH ở nước ngoài, tối đa lên đến hạn mức 3.000.000 VND cho mỗi Chuyến đi |
3.000.000 | 3.000.000 | 3.000.000 |
| 20. Chuyến đi bị trì hoãn Thanh toán 2.400.000 VND cho mỗi 6 giờ liên tục khi việc khởi hành của phương tiện vận chuyển dự kiến bị trì hoãn ở nước ngoài |
12.000.000 | 12.000.000 | 12.000.000 |
| 21. Chuyến bay bị đăng ký lố Thanh toán chi phí ăn, ở và đi lại khi NĐBH đang ở nước ngoài nếu NĐBH không thể lên được chuyến bay dự định vì bị đăng ký lố |
3.200.000 | 4.000.000 | 20.000.000 |
| 22. Mua hàng khẩn cấp Thanh toán chi phí mua các đồ dùng cá nhân thiết yếu nếu hành lý của NĐBH bị mất cắp hay thất lạc vĩnh viễn theo xác nhận của nhà cung cấp dịch vụ chuyên chở |
5.000.000 | 6.000.000 | 10.000.000 |
| 23. Hành lý đến chậm Thanh toán 2.400.000VND cho mỗi 6 giờ liên tục hành lý đến chậm khi NĐBH ở nước ngoài nếu hành lý ký gửi của NĐBH bị trì hoãn, chuyển sai chỗ hoặc tạm thất lạc do lỗi của nhà cung cấp dịch vụ chuyên chở trong khi NĐBH đang thực hiện Chuyến đi |
6.000.000 | 10.000.000 | 16.000.000 |
| 24. Trợ giúp Chuyến đi 24/24 giờ | Liên hệ đường dây nóng EUROP Assistance +84 28 3512 2324 |
Liên hệ đường dây nóng EUROP Assistance +84 28 3512 2324 |
Liên hệ đường dây nóng EUROP Assistance +84 28 3512 2324 |
MẤT MÁT |
|||
| 25. Mất tiền cá nhân Thanh toán cho NĐBH khi NĐBH bị mất tiền, séc du lịch thuộc quyền sở hữu của NĐBH do bị mất cắp, tước đoạt bằng vũ lực hoặc do thiên tai tại điểm đến trong khi NĐBH đang thực hiện Chuyến đi nước ngoài |
5.000.000 | 6.000.000 | 12.000.000 |
| 26. Mất chứng từ du lịch Thanh toán cho các chi phí cho việc thay mới các giấy tờ đi đường của NĐBH bị mất kể cả các chi phí phát sinh cho việc đi lại và khách sạn cần thiết cho việc thay các chứng từ du lịch bị mất trong Chuyến đi khi NĐBH đang ở nước ngoài |
24.000.000 | 24.000.000 | 24.000.000 |
| 27. Mất hoặc thiệt hại hành lý và tài sản cá nhân Thanh toán cho NĐBH nếu hành lý và tài sản cá nhân của NĐBH (kể cả thiết bị đánh gôn và Máy vi tính xách tay) bị thiệt hại hoặc mất cắp do Sự cố bất ngờ xảy ra trong khi NĐBH đang thực hiện Chuyến đi nước ngoài, tối đa 5.000.000VND cho mỗi hạng mục, bộ hoặc cặp vật dụng, thiết bị; và tối đa 20.000.000VND cho mỗi máy tính xách tay |
30.000.000 | 40.000.000 | 60.000.000 |
| 28. Bảo hiểm cho mức miễn thường của phương tiện đi thuê Thanh toán phần mức miễn thường mà NĐBH có trách nhiệm phải trả trong trường hợp phương tiện đi thuê bị mất hay thiệt hại do tai nạn trong Chuyến đi khi NĐBH đang ở nước ngoài |
10.000.000 | 12.000.000 | 24.000.000 |
| 29. Đại lý du lịch chấm dứt hoạt động Hoàn lại các chi phí đã được trả trước cho Chuyến đi do việc phá sản hoặc chấm dứt hoạt động do vi phạm pháp luật của đại lý du lịch ở Việt Nam xảy ra trong vòng ba mươi (30) ngày trước ngày khởi hành Chuyến đi của NĐBH |
40.000.000 | 60.000.000 | 80.000.000 |
| 30. Bảo vệ nhà cửa Bảo hiểm những mất mát vật chất hay hư hỏng do nguyên nhân hỏa hoạn đối với đồ đạc, tài sản quý giá và/hoặc các bộ sưu tập tem thư, tác phẩm nghệ thuật đặt tại nhà ở của NĐBH ở Việt Nam trong thời gian NĐBH bỏ trống nhà khi thực hiện Chuyến đi nước ngoài |
20.000.000 | 30.000.000 | 60.000.000 |
QUYỀN LỢI MỞ RỘNG |
|||
| 31. Bảo hiểm trong trường hợp bị không tặc | |||
| Hỗ trợ chi phí nếu máy bay của NĐBH đang bay trong Chuyến đi bị không tặc khống chế ít nhất 12 giờ liên tục | 20.000.000 | 24.000.000 | 30.000.000 |
| Giới hạn cho 12 giờ liên tục | 1.300.000 | 2.000.000 | 2.600.000 |
| 32. Gia hạn tự động Gia hạn miễn phí Thời hạn bảo hiểm cho Chuyến đi của NĐBH trong thời gian bảy (7) ngày nếu NĐBH không thể trở về Việt Nam vào ngày cuối cùng của Thời hạn bảo hiểm do Bệnh tật/Tai nạn hoặc phương tiện vận chuyển mà NĐBH đăng ký để đi đến Việt Nam bị chậm trễ do nguyên nhân ngoài tầm kiểm soát |
7 ngày | 7 ngày | 7 ngày |
| 33. Các dịch vụ khách sạn bị gián đoạn hay hủy bỏ Thanh toán 1.500.000 VND cho mỗi 24 giờ trong trường hợp các dịch vụ khách sạn tại điểm đến bị gián đoạn hay hủy bỏ vì đình công hay bạo động |
3.000.000 | 3.000.000 | 3.000.000 |
Bạn chuẩn bị đi du lịch nước ngoài?
MUA ONLINEĐông Nam Á: Các quốc gia/ vùng lãnh thổ như Brunei, Campuchia, Đông Timor, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore và Thái Lan
Châu Á Thái Bình Dương: Đông Nam Á, các quốc gia/ vùng lãnh thổ như Trung Quốc, Hongkong, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Sri Lanka, Pakistan, Úc và New Zealand
Toàn Cầu: Bất kỳ địa điểm/ điểm đến nào trên thế giới, bên ngoài lãnh thổ Việt Nam. (ngoại trừ các quốc gia/ vùng lãnh thổ bị cấm vận theo Điều khoản loại trừ liên quan giới hạn cấm vận)
ĐIỀU KHOẢN LOẠI TRỪ LIÊN QUAN GIỚI HẠN CẤM VẬN
Công ty sẽ không bảo hiểm và không có trách nhiệm thanh toán bồi thường cho bất kỳ yêu cầu bồi thường hoặc cung cấp các quyền lợi nào nếu như việc cung cấp bảo hiểm, thanh toán các yêu cầu bồi thường này hoặc cung cấp quyền lợi như vậy sẽ làm cho Công ty vi phạm bất kỳ quy định cấm vận, ngăn cấm, hoặc hạn chế theo các nghị quyết của Liên Hiệp Quốc hoặc các lệnh cấm vận kinh tế hay thương mại, luật pháp hoặc quy định của Liên Hiệp Châu Âu, Vương Quốc Anh hoặc Hiệp Chủng Quốc Hoa Kỳ
THÀNH VIÊN GIA ĐÌNH
Đối với Hợp đồng bảo hiểm chuyến – Tối đa là hai (2) người lớn và không giới hạn số lượng Trẻ em. Hai người lớn không cần có quan hệ huyết thống với nhau nhưng Trẻ em phải có quan hệ huyết thống hoặc nuôi dưỡng với một trong hai người lớn theo định nghĩa Trẻ em. Tất cả Người được bảo hiểm phải cùng xuất phát và trở về Việt Nam cùng nhau và cùng thời điểm
Đối với Hợp đồng bảo hiểm năm – Áp dụng cho một Người được bảo hiểm, vợ/ chồng hợp pháp của Người được bảo hiểm và không giới hạn số lượng Trẻ em. Tuy nhiên, Trẻ em này phải có quan hệ huyết thống hoặc nuôi dưỡng với một trong hai người lớn và phải đi cùng với những người lớn được bảo hiểm trong bất kỳ Chuyến đi nào được tiến hành trong suốt Thời hạn bảo hiểm
TRẺ EM
Từ 0 tuổi đến 17 tuổi
NGƯỜI LỚN
Từ 18 tuổi đến 80 tuổi
Người được bảo hiểm từ 70 tuổi đến 80 tuổi:
- Vận chuyển y tế và hồi hương không áp dụng cho người từ 70 tuổi trở lên
- Chi phí y tế/Tai nạn cá nhân/Trách nhiệm pháp lý/Những sự cố ngoài ý muốn/Mất mát/Quyền lợi mở rộng: Đồng chi trả 50% cho tất cả các chi phí y tế bao gồm chi phí y tế phát sinh khi trở Việt Nam.
- Hợp đồng này không bảo hiểm cho các chi phí y tế nếu việc đi du lịch hoặc thực hiện các hoạt động đi ngược lại với lời khuyên của bác sĩ tại Việt Nam
TUỔI THAM GIA BẢO HIỂM
Từ 0 tuổi đến 80 tuổi
NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM
Công dân Việt Nam và thường trú nhân Việt Nam
Hợp đồng bảo hiểm này chỉ dành cho công dân Việt Nam và thường trú nhân Việt Nam; nhưng không áp dụng cho công dân của các nước bị cấm vận theo nghị quyết của Liên Hiệp Quốc, Hợp Chủng Quốc Hoa Kỳ, Liên Hiệp Châu Âu và Vương Quốc Anh
Hợp đồng bảo hiểm du lịch theo Chuyến: Độ dài của Chuyến đi không quá 186 ngày liên tục
Hợp đồng bảo hiểm du lịch theo Năm: Không giới hạn số Chuyến đi trong Thời hạn bảo hiểm. Tuy nhiên độ dài của mỗi Chuyến đi không được vượt quá 90 ngày liên tục
Hỗ trợ khẩn cấp
Trong các tình huống khấn cấp, Quý khách vui lòng liên hệ đường dây nóng của EUROP Assistance +84 28 3512 2324. Việc vận chuyển y tế khẩn cấp và hồi hương trong và ngoài nước sẽ do EUROP Assistance đảm trách. Các chi phí thuộc trách nhiệm của bảo hiểm sẽ được Liberty trả trực tiếp cho EUROP Assistance, theo điều kiện và điều khoản của hợp đồng bảo hiểm
Quy trình yêu cầu bồi thường
Quý khách cần thông báo tổn thất cho Bảo hiểm Liberty trong vòng 30 ngày kể từ khi phát sinh sự cố bảo hiểm. Vui lòng liên hệ với Hotline Liberty 1800 599 998 để được hướng dẫn cụ thể.
Hợp đồng bảo hiểm du lịch theo Chuyến: Độ dài của Chuyến đi không quá 186 ngày liên tục
Hợp đồng bảo hiểm du lịch theo Năm: Không giới hạn số Chuyến đi trong Thời hạn bảo hiểm. Tuy nhiên độ dài của mỗi Chuyến đi không được vượt quá 90 ngày liên tục
Khách hàng phải mua bảo hiểm trước khi khởi hành Chuyến đi từ Việt Nam
Chuyến đi phải bắt đầu từ Việt Nam và trở về Việt Nam
Tài liệu giới thiệu sản phẩm này có hiệu lực từ 01/12/2025 và chỉ có tính chất tham khảo.
Tài liệu giới thiệu sản phẩm này hỗ trợ cho khách hàng trong việc cung cấp các quyền lợi của chương trình Bảo hiểm Du lịch Toàn cầu Liberty TravelCare.
Sản phẩm bảo hiểm này chỉ dành cho công dân Việt Nam và thường trú nhân Việt Nam; nhưng không áp dụng cho công dân của các nước bị cấm vận theo nghị quyết của Liên Hiệp Quốc, Hợp Chủng Quốc Hoa Kỳ, Liên Hiệp Châu Âu và Vương Quốc Anh.
Liberty TravelCare - Bảo hiểm Du lịch Toàn Cầu là sản phẩm bảo hiểm, được cung cấp bởi Công ty TNHH bảo hiểm Liberty, không phải là sản phẩm của tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm; việc tham gia sản phẩm bảo hiểm này không phải là yêu cầu bắt buộc để thực hiện hay hưởng một dịch vụ nào khác của tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
Để có đầy đủ thông tin mới nhất về quyền lợi, điều kiện, giới hạn trách nhiệm và điều khoản loại trừ, khách hàng tham khảo Quy tắc bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm và sửa đổi bổ sung (nếu có) do Liberty cung cấp
Bước 1: Truy cập website bán bảo hiểm du lịch online Liberty
Bước 2: Điền thông tin về chuyến đi
Ở bước này, bạn sẽ phải điền các thông tin bao gồm:
Bước 3: Chọn gói bảo hiểm
Bước 4: Điền thông tin cá nhân để làm hợp đồng
Bước 5: Tiến hành thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng, thẻ tín dụng và ví điện tử.
Bước 6: Nhận giấy chứng nhận bảo hiểm vào email
Giá bảo hiểm du lịch quốc tế sẽ thay đổi tùy thuộc vào:
+ Khách hàng cá nhân hay gia đình
+ Độ dài của chuyến đi
+ Nơi bạn sẽ đi du lịch
Đối với chuyến đi từ 1 - 3 ngày, giá bảo hiểm du lịch sẽ từ 105,000 (cá nhân) và từ 210,000 (gia đình).
Đối với chuyến đi từ 4 - 7 ngày, giá bảo hiểm du lịch sẽ từ 231,000 (cá nhân) và từ 462,000 (gia đình).
Bạn có thể lấy báo giá và mua bảo hiểm du lịch online tại website Liberty.
Bước 1: Điền đầy đủ các chi tiết trong Đơn yêu cầu bồi thường
Bước 2: Tổng hợp các chứng từ sau
Bước 3: Ký tên và gửi tất cả cho Bảo hiểm Liberty bằng thư bảo đảm
Nơi nhận: Công Ty TNHH Bảo Hiểm Liberty - Phòng Bồi Thường, Tầng 18, Tòa nhà Vincom, 45A Lý Tự Trọng, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Đọc chi tiết tại Quy trình Bồi thường Bảo hiểm Du lịch
Bảo hiểm Du lịch Liberty là bảo hiểm du lịch quốc tế. Phù hợp với người có dự định đi du lịch nước ngoài như du lịch Thái Lan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Singapore, du lịch Úc, Mỹ, Châu Âu.
Vùng du lịch được bảo hiểm
Đặc quyền khi mua Bảo hiểm Du lịch Quốc tế Liberty
Bảo hiểm du lịch trong nước, hay còn được gọi là Bảo hiểm du lịch nội địa, dành cho người đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
Hiện nay, Liberty chưa cung cấp sản phẩm Bảo hiểm du lịch nội địa.
Bảo hiểm du lịch Liberty là bảo hiểm du lịch quốc tế, phù hợp với người cần đi du lịch nước ngoài.
Bước 1: Truy cập website bán bảo hiểm du lịch Mỹ của Liberty
Bước 2: Điền thông tin về chuyến du lịch Mỹ, bao gồm:
Bước 3: Chọn gói bảo hiểm
Bước 4: Điền thông tin cá nhân để làm hợp đồng
Bước 5: Tiến hành thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng, thẻ tín dụng và ví điện tử.
Bước 6: Nhận giấy chứng nhận bảo hiểm vào email
Bước 1: Truy cập website bán bảo hiểm du lịch Châu Âu của Liberty
Bước 2: Điền thông tin về chuyến du lịch Châu âu, bao gồm:
Bước 3: Chọn gói bảo hiểm
Bước 4: Điền thông tin cá nhân để làm hợp đồng
Bước 5: Tiến hành thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng, thẻ tín dụng và ví điện tử.
Bước 6: Nhận giấy chứng nhận bảo hiểm vào email
Bước 1: Truy cập website bán bảo hiểm du lịch Đông Nam Á của Liberty
Bước 2: Điền thông tin về chuyến du lịch Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, bao gồm:
Bước 3: Chọn gói bảo hiểm
Bước 4: Điền thông tin cá nhân để làm hợp đồng
Bước 5: Tiến hành thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng, thẻ tín dụng và ví điện tử.
Bước 6: Nhận giấy chứng nhận bảo hiểm vào email
Bảo vệ toàn diện cho rủi ro tai nạn, hủy hoãn chuyến bay, thất lạc hành lý, chứng từ và các chi phí y tế