Bác sỹ chuyên khoa

Hà Nội



FAMILY MEDICAL PRACTICE
1 B/s. Yaron Atzmon Quản lý phòng khám - Chuyên khoa nội
2 B/s. Brian McNaull Giám Đốc y tế - Chuyên khoa Gan Mật
3 B/s. Stefanie Fox Đa Khoa
4 B/s.Roberto Marin Sojo Chuyên khoa nội - Tim Mạch
5 B/s. Orly Attia Dafni Khoa Nhi
6 B/s. Nancy R.Sangueza Khoa Nhi
7 B/s. Cynthia S Dacanay Khoa Nhi
8 B/s. Nguyen Duc Hinh Sản - Phụ Khoa
9 B/s. Vu Trung Luong Tai Mũi Họng
10 B/s. Nguyen Duc Anh Khoa Mắt
11 Rachel Wu Vật Lý Trị Liệu
12 B/s. Elisabeth Blanchi Sản - Phụ Khoa
13 Aimee Celeste Cima Tư vấn dinh dưỡng
14 B/s. Nguyen Thi Hai Van Khoa da liễu
15 B/s. Nguyen Thai Son Khoa chỉnh hình
16 Prof. Vu Long Siêu âm
17 Dr. Douglas Holwerda Liệu pháp tâm lý
18 Le Thi Minh Loan Vật Lý Trị Liệu
19 Dr. Bui Huu Quang Khoa mắt
20 Dr. Tomas Thiel Khoa tiết niệu
BỆNH VIỆN VIỆT PHÁP HÀ NỘI
1 B/s. Ouadjihf ADAMON Khoa gây mê
2 B/s. Pierre MONEGER Khoa Hô Hấp
3 B/s. Christian PETIT Khoa Nhi
4 B/s. Guy VACHER Phẫu thuật nội tạng
5 B/s. Michel LAURENCON Chấn thương chỉnh hình
6 B/s. Michel BERTHET-BONDET Tim Mạch
7 B/s. Chantal SOUCHU Khoa Răng - Chỉnh Hình Răng
8 B/s. Bernard JAULENT Chuẩn đoán hình ảnh
9 B/s. Philippe PAYEN Khoa Răng
10 B/s. Michel PAILLAUD Khoa tiêu hóa
11 B/s. Paul Dominique ROBERT Tai Mũi Họng
12 B/s. Jean-François CABAU Khoa Hô Hấp
13 B/s. Jean-Paul RICHARDOT Khoa gây mê
14 B/s. Patrick DAUVERGNE Sản - Phụ Khoa
15 B/s. Christophe OBRY Chấn thương chỉnh hình
16 Prof. René LAURENT Khoa Da Liễu
17 B/s. Alain FAUVY Chấn thương chỉnh hình
18 B/s. Yves REGNARD Khoa Nhi
INTERNATIONAL SOS
1 B/s. Alain Gonthier Trưởng phòng Y Tế
2 B/s. Suh Dongho Đa Khoa - Phụ Khoa
3 B/s. isabelle Spronken Đa Khoa
4 B/s. Diep Hoang Đa Khoa
5 B/s. John Fone Đa Khoa
6 B/s. Thuc Anh Trinh Đa Khoa
7 B/s. Huy Vu Quang Đa Khoa
8 B/s. Vu Quang Ngoc Đa Khoa
9 B/s. Shoko Maruno-Clemens Đa Khoa - Phụ Khoa
10 B/s. Jonathan O Keeffe Bác Sĩ Gia Đình
11 B/s. Sally El-Sayeh Khoa Cấp Cứu
12 B/s. Jenifer Kapella Nội Khoa
13 B/s. Forton Guillaume Ngoc Kim Tim Mạch
14 B/s. Roberto Marin Sojo Nội Tim Mạch
15 B/s. Ryan Butler Nha Sĩ
16 B/s. Quyen Lai Do Nha Sĩ
17 B/s. Huong Ngo Thien Chuyên Khoa Da
18 B/s. Nguyen Sau Chuyên Khoa Da
19 B/s. Son Nguyen Thai Phẫu Thuật Chỉnh Hình
20 B/s. Huy Luu Danh Phẫu Thuật Chỉnh Hình
21 B/s. Carl Sternberg Khoa Thần Kinh
22 B/s. Hach Nguyen Huu Khoa Nội
23 B/s. Soraya Berreghis-Mazery Khoa Nội
24 B/s. Duc Anh Nguyen Khoa Mắt
25 B/s. Hoa Doan Hong Tai Mũi Họng
26 Mr. Hugues Tierny Vật Lý Trị Liệu
27 Ms. Caroline Roche Khoa Ngôn Ngữ
28 Ms. Ai Kobayashi Y tá
PHÒNG KHÁM VIỆT NAM - KOREA
1 B/s. Le Ba Nguyet Đa khoa
2 B/s. Nguyen Minh Nguyet Sản Khoa
3 B/s. Nguyen Vu Hoang Khoa Ngoại Tổng Quát
4 B/s. Le My Khoa Tim Mạch
5 B/s. Thai Duy Linh Khoa Nội
6 B/s. Nguyen Viet Sinh Khoa Nội
7 B/s. Pham Gia Cuong Khoa Nội - Hô Hấp
8 B/s. Nguyen Hong Ngu Khoa Nhi
9 B/s. Do Thi Ngoc Yen Khoa Xét nghiệm
10 B/s. Do Huu Hung X-Quang
11 B/s. Tran Le Khoa Nhi
12 B/s. Mai Thi Huong Chuẩn Đoán Hình Ảnh
13 B/s. Nguyen Thi Thanh Khoa Nội
14 B/s. Duong Thi Lan Khoa Nội
15 B/s. Nguyen Hong Diep Khoa Nhi
16 B/s. Nguyen Thi Nga Khoa Nhi
17 B/s. Kim Ngan Chuẩn Đoán Hình Ảnh
PHÒNG KHÁM QUỐC TẾ VIỆT NAM - SING
1 B/s. Nguyễn Xuân Thụy Chẩn đoán hình ảnh- Y học hạt nhân
2 Pro. Hà Văn Mạo Gan mật
3 B/s.Hoàng Thị Oanh Huyết học
4 B/s. Đặng Văn Ninh Mắt
5 B/s.Dương Văn Lý Ngoại khoa
6 B/s.Nguyễn Văn Quang Nội chung
7 B/s.Lê Thanh Bình Nội chung
8 B/s.Nguyễn Hoàng Loan Nội chung
9 B/s.Nguyễn Kim Phương Nội chung
10 Pro.Phan Quang Đoàn Nội chung
11 B/s.Trần Đình Ngạn Nội chung
12 B/s.Lê Thị Hằng Nga Nội chung
13 B/s.Đỗ Minh Thìn Nội chung
14 B/s.Nguyễn Thị Anh Nội Nhi
15 B/s.Nguyễn Văn Bàng Nội tiêu hoá
16 B/s.Lê Bút Nội tiêu hoá + Nội soi
17 B/s.Đỗ Thị Cương Nội tiêu hoá + Nội soi
18 B/s.Nguyễn Hoàng Tuấn Nội -truyền nhiễm
19 B/s.Bùi Xuân Tám Phổi - hô hấp
21 B/s.Ngô Thanh Bình Sản - phụ khoa
21 B/s.Ngô Thu Lan Sản - phụ khoa
22 B/s.Hoàng Minh Thùy Sản - phụ khoa
23 B/s.Phan Thị Mỹ Sản - phụ khoa
24 B/s.Đỗ Thị Bình Siêu âm
25 B/s.Trần Nam Sơn Siêu âm - thăm dò chức năng
26 B/s.Đoàn Tiến Thành Tai mũi họng
27 B/s.Vũ Đình Cán Tai mũi họng
28 B/s.Đặng Hiếu Trưng Tai mũi họng
29 B/s.Nguyễn Thế Dân Tế bào học, giải phẫu bệnh
31 B/s.Nguyễn Xuân Huyên Tiêu hóa
31 B/s.Vũ Đình Hải Tim mạch
32 B/s.Vũ Thị Tuyết Anh Xét nghiệm
33 B/s.Lê Thị Tập Xét nghiệm
34 B/s.Hoàng Anh Tuấn Xét nghiệm
35 B/s.Thái Nguyên Thành X-quang
BỆNH VIỆN HỒNG NGỌC
1 B/s. Le Thi Hay Khoa gây mê
2 B/s. Nguyen Huu Thanh Khoa gây mê
3 B/s. Tran Van Tien Nội chung
4 B/s. Nguyễn Thị Châu Nội chung
5 B/s. Chu Hoàng Vân Nội chung
6 B/s. Nguyễn Thanh Mai Mắt
7 B/s. Nguyễn Minh Đại Khoa Nha - Phẫu thuật hàm mặt
8 B/s. Đoàn Thị Nguyệt Ánh Tai mũi họng
9 B/s. Đặng Thị Thu Hồng Khoa Nhi
10 B/s. Phạm Đức Thịnh Khoa Nhi
11 B/s. Nguyễn Ngọc Trung Mắt
12 B/s. Phan Thị Thu Hải Khoa Nha - Phẫu thuật hàm mặt
13 B/s. Nguyễn Thị Thường Khoa Nha - Phẫu thuật hàm mặt
14 B/s. Cao Thị Kim Liên Khoa Nha - Phẫu thuật hàm mặt
15 B/s. Lê Liên Tâm Khoa Nha - Phẫu thuật hàm mặt
16 B/s. Đặng Thị Kim Oanh Nội chung
17 B/s. Dương Thị Thủy Đa khoa
18 B/s. Đặng Văn Duy Đa khoa
19 B/s. Nguyễn Quốc Nhật Đa khoa
20 B/s. Ths.Saing Pisy Tai mũi họng
21 B/s. Phạm Thế Thạch Khoa cấp cứu
VIETLIFE CLICIN
1 B/s. Trần Văn Chất Nội tổng hợp
2 B/s. Nguyễn Thị Dụ Nội tổng hợp
3 B/s. Hoàng Hồng Thái Nội tổng hợp
4 B/s. Vũ Thị Thanh Thủy Nội tổng hợp
5 B/s. Phạm Thị Hồng Hoa Nội tổng hợp
6 B/s. Đỗ Hoàng Dương Nội tổng hợp
7 B/s. Nguyễn Thế Dũng Nội tổng hợp
8 B/s. Kiều Đình Hùng Ngoại tổng quát
9 B/s. Bùi Sương Chuyên khoa sản phụ
10 B/s. Phạm Thị Hoa Hồng Chuyên khoa sản phụ
11 B/s. Trần Danh Cường Chuyên khoa sản phụ
12 B/s. Trần Đức Phấn Chuyên khoa sản phụ
13 B/s. Trần Thị Phúc Chuyên khoa sản phụ
14 B/s. Trần Đức Hùng Chuyên khoa sản phụ
15 B/s. Nguyễn Thị Thu Nguyệt Chuyên khoa Nhi
16 B/s. Nguyễn Thị Bình Chuyên khoa Nhi
17 B/s. Lê Giáng Hương Chuyên khoa Nhi
18 B/s. Nguyễn Quỳnh Hương Chuyên khoa Nhi
19 B/s. Nguyễn Thị Việt Hà Chuyên khoa Nhi
20 B/s. Nguyễn Thu Hương Chuyên khoa Nhi
21 B/s. Nguyễn Thị Thuý Hồng Chuyên khoa Nhi
22 B/s. Lương Thu Hương Chuyên khoa Nhi
23 B/s. Quách Thị Cần Chuyên khoa tai - mũi - họng
24 B/s. Trần Khánh Hòa Chuyên khoa tai - mũi - họng
25 B/s. Lâm Quang Hiệt Chuyên khoa tai - mũi - họng
26 B/s. Ngô Văn Trọng Chuyên khoa tai - mũi - họng
27 B/s. Doãn Khánh Nghĩa Chuẩn Đoán Hình Ảnh
28 B/s. Vũ Khắc Hoàng IChuẩn Đoán Hình Ảnh
29 B/s. Nguyễn Thị Bích Nguyệt Chuẩn Đoán Hình Ảnh
30 B/s. Nguyễn Văn Thịnh Chuẩn Đoán Hình Ảnh
31 B/s. Lê Tú Anh Chuẩn Đoán Hình Ảnh
32 B/s. Nguyễn Thị Hoa Chuẩn Đoán Hình Ảnh

Đà Nẵng



FAMILY MEDICAL PRACTICE
1 B/s. Ross Bernays Đa Khoa
2 B/s. Jocelyn P. Nava Đa Khoa
BỆNH VIỆN HOÀN MỸ
1 Chẩn đoán hình ảnh
2 Nhà Thuốc
3 Khoa Cấp Cứu
4 Khoa chuẩn đoán
5 Khoa nhi
6 Sản - phụ khoa
7 Xét nghiệm
8 Nội Khoa
9 Tai mũi họng
10 Khoa Ngoại
11 Tổng Phẫu Thuật

TP Hồ Chí Minh



FAMILY MEDICAL & DENTAL PRACTICE HCMC
1 B/s. Rafi Kot Đa khoa
2 B/s. Christopher Suazon Đa khoa
3 Dr. Olivia Wood Đa khoa
4 B/s. Nguyen Forton Guillaume Khoa Tim Mạch
5 B/s. Tran Viet Luan Tai Mũi Họng
6 B/s. Jane Li Chăm sóc y tế
7 B/s. Ion Terakawa Khoa Nội
8 B/s. Pedro Trigos Khoa Nội, Chức năng gan
9 B/s. Prof. Michael L.Alkan Khoa nội, Khoa truyền nhiễm
10 B/s. Claudio Duek Chấn thương chỉnh hình
11 B/s. Amir Klivitsky Khoa Nhi
12 B/s. Jonathan Halevy Khoa Nhi
13 B/s. Runa Terakawa Khoa Nhi
14 B/s. Duong Hong Trang Khoa Nhi
15 B/s. Phi Lap Trinh Siêu Âm
16 B/s. Pham Van Thoi Nội Soi
17 B/s. Ciro Gargiulo Châm Cứu
18 B/s. Ma. Cynthia May D.Malong Khoa Nội
19 B/s. Tran Thi Kim Nguyet Sản Khoa & Phụ Khoa
20 B/s. Robert Riche Khoa chăm sóc đặc biệt
21 B/s. Bui Nghia Thinh M.D Khoa chăm sóc đặc biệt
22 B/s.Nguyen Nghiem Tuan Khoa chăm sóc đặc biệt
23 B/s. Ngo Thi Thuy Ha Đa khoa & Tim mạch
24 B/s. Dang Thanh Huy Khoa cấp cứu
BỆNH VIỆN FRANCO-VIETNAM (FV)
1 B/s. Nguyen Quang Dien Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
2 B/s. Nguyen Thi Bich Ngoc Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
3 B/s. Pham Duc Tuan Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
4 B/s. Dinh Xuan Diem Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
5 B/s. Ha Thi Hanh Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
6 B/s. Cao Van Hoi Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
7 B/s. Dang Ngoc Kim Thanh Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
8 B/s. Le Bao Huy Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
9 B/s. Ha Tuan Khanh Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
10 B/s. Pham Luu Nhat Hoang Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
11 B/s. Trinh Van Hai Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
12 B/s. Truong Anh Tan Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
13 B/s. Nguyen Thi Kim Chi Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
14 B/s. Hoang Tu Cuong Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
15 B/s. David Tran Khoa Cấp Cứu - Tai nạn
16 B/s.Doan Thai Khoa Tim Mạch
17 B/s. Duong Thuy Lien Khoa Tim Mạch
18 B/s.Tran Thi Khue Vy Khoa Tim Mạch
19 B/s. Nguyen Van Hung Khoa Tim Mạch
20 B/s. Le Minh Duc Khoa Tim Mạch
21 B/s. Jean Marc Valton Tai Mũi Họng
22 B/s. Nguyen Truong Khuong Tai Mũi Họng
23 B/s.Le Long Hai Tai Mũi Họng
24 B/s. Seoyong Lee Tai Mũi Họng
25 B/s.Alain Beauchamp Đa khoa
26 B/s.Nicholas Laque Đa khoa
27 B/s. Daniel Philippides Đa khoa
28 B/s. Arulnayagam Marie Đa khoa
29 B/s. Le Dinh Phuong Đa khoa
30 B/s. Le Minh Quang Đa khoa
31 B/s. Tran Hoang Ngoc Anh Khoa giải phẩu thần kinh
32 B/s. Tran Nhat Thang Sản - Phụ Khoa
33 B/s. Nguyen Thi Vinh Thang Sản - Phụ Khoa
34 B/s. Huynh Thi Hieu Sản - Phụ Khoa
35 B/s. Ho Thi Ngoc Sản - Phụ Khoa
36 B/s. Le Thanh Hung Sản - Phụ Khoa
37 B/s. Ngo Le Phuong Thao Sản - Phụ Khoa
38 B/s. Bui Thi Phuong Nga Sản - Phụ Khoa
39 B/s. Nguyen Thi Hang Sản - Phụ Khoa
40 B/s.Le Van Duc Sản - Phụ Khoa
41 B/s. Nguyen Thi My Hanh Khoa Mắt
42 B/s.Tran Minh Hoang Khoa Mắt
43 B/s. Nguyen Thi Dieu Huyen Khoa Nhi
44 B/s. Phan Thi Thanh Huyen Khoa Nhi
45 B/s. Pham Thi Ngoc Lan Khoa Nhi
46 B/s. Tran Thi Minh Cham Khoa Nhi
47 B/s. Tran Thi Thu Loan Khoa Nhi
48 B/s. Pham Bich Chi Khoa Nhi
49 B/s. Huynh Le Mai Khoa Nhi
50 B/s. Nguyen Anh Tuan Khoa Nhi
51 B/s. Nguyen Thi Thanh Khoa Nhi
52 B/s. Tran Thi Thanh Tam Khoa Nhi
53 B/s. Nguyen Huu Linh Khoa Nhi
54 B/s. Tran Diep Tuan Khoa Nhi
55 B/s. Tran Thi Nga Khoa Nhi
56 B/s. Le Xuan Hiep Khoa Nhi
57 B/s. Olivier Lavoix Khoa Dược
58 B/s. Do Huu Nam Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt
59 B/s. Nguyen Thi Lam Giang Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt
60 B/s. Nguyen Thi Hue Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt
61 B/s. Dao Thi My Van Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt
62 B/s. Tran Hong Phuc Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt
63 B/s. Ly Quoc Thinh Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt
64 B/s. Huynh Nguyen Tuong Vy Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt
65 B/s. Chau Thi My An Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt
66 B/s. Thai Thi Hoa Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt
67 B/s. Tran Huu Tam Khoa Nha - Phẫu thuật hàm mặt
68 B/s. Nguyen Thi Phuong Lan Khoa nội
69 B/s. Bui Bang Phi Khoa nội
70 B/s. Huynh Ngoc Phuong Thao Khoa nội
71 B/s. Huynh Van Khoa Khoa nội
72 B/s.Le Thuong Vu Khoa nội
73 B/s. Nguyen Huu Man Khoa nội
74 B/s. Pham Thi Thuy Nga Khoa nội
75 B/s. Tran Xuan Dai Khoa nội
76 B/s. Le Duc Tuan Khoa nội
77 B/s. Phan Van Thai Ngoại khoa Tổng quát - Lồng ngực, mạch máu
78 B/s. Gerard Desvignes Ngoại khoa Tổng quát - Lồng ngực, mạch máu
79 B/s. Phi Ich Nghi Chuẩn Đoán Hình Ảnh
80
B/s. Tran Thu Phuong Chuẩn Đoán Hình Ảnh
81
B/s. Nguyen Quang Trong Chuẩn Đoán Hình Ảnh
82
B/s. Tran Vinh Nguyen Dung Chuẩn Đoán Hình Ảnh
83
B/s. Tran Van Kien Chuẩn Đoán Hình Ảnh
84
B/s. Nguyen Thi Hang Khoa Xét Nghiệm & Ngân hàng máu
85
B/s. Tran Thi My Trinh Khoa Xét Nghiệm & Ngân hàng máu
86
B/s. Nguyen Ngoc Son Khoa tiêu hóa & gan mật
87
B/s. Huynh Anh Quoc Khoa tiêu hóa & gan mật
88
B/s. Ngo Van Huy Khoa tiêu hóa & gan mật
89
B/s. Nguyen Thi Nghia Khoa tiêu hóa & gan mật
90
B/s. Catherine Cousin Khoa tiêu hóa & gan mật
91
B/s. Phung Thi Thu Hang Vật Lý Trị Liệu
92
B/s. Nguyen Thai Hoa Vật Lý Trị Liệu
93
B/s. Pham Van Trong Vật Lý Trị Liệu
94
B/s. Pia Etchecopar-Landrin Vật Lý Trị Liệu
95
B/s. Nguyen Thi Phuong Lan Khoa Hô Hấp - Phổi
96
B/s. Le Thuong Vu Khoa Hô Hấp - Phổi
97
B/s. Nguyen Ngoc Tien Y học hạt nhân
98
B/s. Nguyen Hoang Duc Tiết Niệu - Nam Khoa
99
B/s. Nguyen Tuan Vin Tiết Niệu - Nam Khoa
100
B/s. Nguyen Huu Man Tiết Niệu - Nam Khoa
101
B/s. Slyvie Nguyen Tiết Niệu - Nam Khoa
102
B/s. Tran Xuan Dai Tiết Niệu - Nam Khoa
PHÒNG KHÁM VICTORIA HEALTHCARE MYMY
1 Nguyen Tri Doan Khoa Nhi
2 Do Ngoc Duc Khoa Nhi
3 Nguyen Thi Phuoc Van Khoa Nhi
4 Huynh Le Mai Khoa Nhi
5 Bui Ngoc An Pha Khoa Nhi
6 Nguyễn Vũ Phương Khanh Khoa Nhi
7 Tran Thi Hong An Vật lý trị liệu
8 Tran Hien Trung Vật lý trị liệu
9 Vu Minh Duc Vật lý trị liệu
10 Tran Phuong Thao Vật lý trị liệu
11 Dang Ngoc Tuong Thanh Vật lý trị liệu
12 Nguyen Vinh Tuong Vật lý trị liệu
13 Pham Tuyen Chuẩn Đoán Hình Ảnh
14 Phan Huu Tu Siêu Âm
15 Le Thanh Bich Thuy Siêu Âm
16 Truong Thi Phuong Yen Siêu Âm
17 Tran Thanh Trac Tai Mũi Họng
18
Nguyen Thi Ngoc Anh Sản - Phụ Khoa
19
Nguyen Thi Song Ha Sản - Phụ Khoa
20
Le Thi Phuong Trang Sản - Phụ Khoa
21
Phạm Thị Phương Lan Sản - Phụ Khoa
22
Nguyễn Thị Băng Hải Sản - Phụ Khoa
23
Nguyen Thi My Phuong Sản - Phụ Khoa
24
Ngo Ha Anh Sản - Phụ Khoa
25
Nguyễn Thị Kim Hoa Sản - Phụ Khoa
26
Đinh Thị Đoàn Định Sản - Phụ Khoa
27
Tran Nhu Tuong Van Vật lý trị liệu
28
Ong Thi Nga Vật lý trị liệu
29
Doan Le Minh Hanh Khoa Hô Hấp
30
Nguyễn Tuấn Nghĩa Nội khoa
31
Nguyen Quang Manh Nội khoa
32
Luu Thanh Binh Vật lý trị liệu
33
Tran Thong Nhat Vật lý trị liệu
34
Ha Mai Anh Khoa Nhi
35
Nguyen An Nghia Khoa Nhi
36
Tran Cong Bao Phung Khoa Nhi
37
Nguyen Trong Anh Khoa Chỉnh Hình
38
Nguyen Xuan Anh Khoa Chỉnh Hình
39
Nguyen Hoang Duc Khoa Tiết Niệu
40
Nguyen Van Ben Khoa Tiết Niệu
41
Pho Minh Tin Khoa Tiết Niệu
42
Hoang Trong Tam Khoa Tâm Lý
TRUNG TÂM Y TẾ QUỐC TẾ - INTERNATIONAL MEDICAL CENTRE
1
Dr François-Xavier Landrin Đa Khoa
2
Dr Jean-Claude Tissot Sản - Phụ Khoa
3
Dr Nguyen Thi Mai Khoa mắt
4
Dr Hoang Thi Diem Thuy Khoa Nhi
5
Mrs Pia Etchecopar Khoa Trị Liệu ngôn ngữ
6
Mrs Corinne Sutz-Courtine Khoa Tâm Lý
7
Mrs Virginie Fouché Khoa Tâm Lý
8
Mrs Fernanda Grossoleil Psychomotor Therapist
9
Dr Phan Thieu Xuan Giang Khoa Thần Kinh
10
Mr Nicolas DUPAUX Vật lý trị liệu - Nắn Xương
11
Mrs Vo Thi Nhan Y Học Cổ Truyền
PHÒNG KHÁM NHA KHOA STARLIGHT
1
B/s. Philippe Guettier Phẩu Thuật thẩm mỹ
2
B/s. Florence Junes Phẩu Thuật thẩm mỹ
3
B/s. Le Dinh Hoa Michel Phẩu Thuật thẩm mỹ
4
B/s. Ha Tran Diem Uyen Phẩu Thuật thẩm mỹ
5
B/s. Le Đinh Thao Phẩu Thuật thẩm mỹ
6
B/s. Vu My Linh Phẩu Thuật thẩm mỹ
7
B/s. Nguyen Minh Dung Cấy ghép & Phẩu thuật
8
B/s. Jean Haziza Cấy ghép & Phẩu thuật
9
B/s. Philippe Sebbag Cấy ghép & Phẩu thuật
10
B/s. Pham Hoang Nam Cấy ghép & Phẩu thuật
11
Ho Thi Thuy Trang Chỉnh hình
PHÒNG KHÁM LOTUS
1
B/s. Shirai Takushi
1
B/s. Kawano Hisashi
VU ANH INTERNATIONAL HOSPITAL
1
Outpatient Department Khoa khám bệnh
2
Nephrology and Hemodialysis Department Đơn vị thận nhân tạo
3
Internal Cardiogy Department Khoa Nội Tim Mạch - Tổng Hợp
4
Surgery Department Khoa Ngoại
5
Obstetrics and Gynaecology Department Khoa Sản
6
Paediatrics Department Khoa Nhi
7
Emergency and ICU Department Khoa Hồi Sức Cấp Cứu
8
Anaesthesia and Recovery Department Khoa Gây Mê Hồi Sức
9
Opthalmology Department Khoa Mắt
10
Ear-Nose-Throat Department Khoa Tai Mũi Họng
11
Tooth-Jaw-Face Department Khoa Răng Hàm Mặt
12
Physiotherapy and Rehabilitation Department Khoa Vật Lý Trị Liệu và Phục Hồi Chức Năng
13
Laboratory Department Khoa Xét Nghiệm
14
Radiology Department Khoa Chuẩn Đoán Hình Ảnh
15
Infectious Control Department Khoa Chống Nhiễm Khuẩn
16
Pharmacology Department Khoa Dược
17
Oncology Department Khoa Ung Thư
SMILE DENTAL CLINIC
1 B/s. Uchida Shika
2 B/s. Uchida Yuki
3 B/s. Uchida Yuki
RAFFLES HOSPITAL
1
B/s. Christopher Foo Gây mê
2
B/s. Caroline Low Gây mê
3
B/s. Wong Wei Mon Gây mê
4
Prof Walter T L Tan Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ
5
Prof Alex Chang Yuang Chi Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ
6
B/s. Gilberto De Lima Lopes Junior Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ
7
B/s. Lavina Bharwani Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ
8
B/s. Mark Hoo Kai Meng Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ
9
B/s. Choo Dee Pheng Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ
10
B/s. Veronica Toh Nội Nhi
11
B/s. Lim Yit Jean Nội Nhi
12
B/s. Tan Mein Chuen Nội Nhi
13
B/s. June Lou Nội Nhi
14
Physician Wu Yer Y Học Cổ truyền
15
Physician Miao Meng Y Học Cổ truyền
16
Physician Duan Quian Mei Y Học Cổ truyền
17
Physician Zhao Xu Hong Y Học Cổ truyền
18
Physician Jin Jin Hua Châm Cứu
19
Ma Gui Ling Massage
20
Li Xuan Massage
21
B/s. Lim Yun Chin Khoa Tâm Lý
22
B/s. Clarice Hong Pei Winslow Khoa Tâm Lý
23
B/s. Arthur Lee Khoa Tâm Lý
24
A/Prof Adrian Yap Y Jin Nha Khoa
25
B/s. Janee Lim Nha Khoa
26
B/s. Arthur Lim Chong Yang Nha Khoa
27
B/s. Andrew Aw Nha Khoa
28
B/s. Ng Chee Hon Nha Khoa
29
B/s. Benny Goh Nha Khoa
30
B/s. Myra J Elliott Nha Khoa
31
B/s. Jonathan Wee Nha Khoa
32
B/s. Stephen T S Lee Tai Mũi Họng
33
B/s. Aw Chong Yin Tai Mũi Họng
34
B/s. Lim Chong Teck Tai Mũi Họng
35
B/s. Euan Murugasu Tai Mũi Họng
36
B/s. Loo Choon Yong Bác Sĩ Gia Đình
37
B/s. Alfred W T Loh Bác Sĩ Gia Đình
38
B/s. Wilson Wong Fook Meng Bác Sĩ Gia Đình
39
B/s. Yii Hee Seng Bác Sĩ Gia Đình
40
B/s. Chng Sih Kiat Bác Sĩ Gia Đình
41
B/s. Kenneth Wu Bác Sĩ Gia Đình
42
B/s. Goerge Varghese Bác Sĩ Gia Đình
43
B/s. Choo Dee Pheng Bác Sĩ Gia Đình
44
B/s. Khoo Chong Yew Khoa Mắt
45
B/s. Lee Jong Jian Khoa Mắt
46
B/s. Yap Soo Keong Khoa Mắt
47
B/s. Lynn Yeo Khoa Mắt
48
Prof Lim Yean Leng Khoa Tim Mạch
49
B/s. Ng Wai Lin Khoa Tim Mạch
50
B/s. Antono Sutandar Khoa Tim Mạch
51
B/s. Alvin Ng Chee Keong Khoa Tim Mạch
52
B/s. Tan Kok Soon Khoa Tim Mạch
53
B/s. We Dar Ching Ngoại Tim Mạch
54
B/s. J H H Sheares Ngoại Tim Mạch
55
B/s. Wong Poo Sing Ngoại Tim Mạch
56
De. Eugene Sim Kwang Wai Ngoại Tim Mạch
57
B/s. Stanly Liew Choon Fong Nội Soi
58
Prof Cheah Jin Seng Nội Soi
59
B/s. Law Ngai Moh Tiêu Hóa & Gan Mật
60
B/s. Alvin Seah Boon Heung Thần Kinh
61
B/s. Ho King Hee Thần Kinh
62
B/s. Tan Chai Beng Thần Kinh
63
B/s. Ekachai Danpanich Khoa Thận
64
B/s. Akira Wu Khoa Thận
65
Prof A wathsala Khoa Thận
66
B/s. Chan Choong Chee Khoa Hô Hấp
67
Prof Feng Pao Shii Khoa Xương Khớp
68
B/s. Onishi Yoichi Bác Sĩ Gia Đình (Nhật)
69
B/s. Yoshida Tadashi Bác Sĩ Gia Đình (Nhật)
70
B/s. Kawasaki Takako Bác Sĩ Gia Đình (Nhật)
71
B/s. Mukaikibo Hisae Bác Sĩ Gia Đình (Nhật)
72
B/s. Hata Masako Bác Sĩ Gia Đình (Nhật)
73
B/s. Hata Shigeru Bác Sĩ Gia Đình (Nhật)
74
B/s. Motoda Lena Bác Sĩ Gia Đình (Nhật)
75
B/s. Nakazawa Tetsuya Bác Sĩ Gia Đình (Nhật)
76
B/s. Kikuchi Yuko Bác Sĩ Gia Đình (Nhật)
77
B/s. Watanabe Tomoo Bác Sĩ Gia Đình (Nhật)
78
B/s. Misawa Ami Bác Sĩ Gia Đình (Nhật)
79
B/s. Looi Kok Poh Phẫu Thuật bàn tay
80
B/s. Lim Lian Arn Phẫu thuật chỉnh hình
81
B/s. S Krishnamoorthy Phẫu thuật chỉnh hình
82
B/s. David Wong Him Choon Phẫu thuật chỉnh hình
83
B/s. Lim Yeow Wai Phẫu thuật chỉnh hình
84
Prof Tay Boon Keng Phẫu thuật chỉnh hình
85
B/s. Yeo Sow Nam Khoa Đau nhức
86
B/s. Ho Hwee Shih Khoa Đau nhức
87
B/s. Christopher Foo Khoa Da
88
B/s. Tulip Tan Khoa Da
89
B/s. J J Murugasu Ngoại Tổng Quát
90
Prof Walter Tan T L Ngoại Tổng Quát
91
B/s. Yang Ching Yu Ngoại Tổng Quát
92
B/s. Eric The Chin Huat Ngoại Tổng Quát
93
B/s. Ng Bee Lim Ngoại Tổng Quát
94
B/s. Baladas H G Ngoại Tổng Quát
95
B/s. Ng Chin Ngoại Tổng Quát
96
B/s. Fong Yan Kit Khoa Niệu
97
B/s. Chin Chong Min Khoa Niệu
98
B/s. Kim Kok Bin Khoa Niệu
99
B/s. Ng Puay Yong Ngoại Thần Kinh
100
B/s. Yeo Tseng Tsai Ngoại Thần Kinh
101
B/s. Tan Yew Ghee Sản - Phụ Khoa
102
B/s. Joan Thong Pao-wen Sản - Phụ Khoa
103
B/s. Kok Gim Hwee Sản - Phụ Khoa
104
B/s. Le I-Wuen Sản - Phụ Khoa
105
B/s. Karolyn Goh Wee Ching Sản - Phụ Khoa
106
B/s. Cordelia Han Chih Chih Sản - Phụ Khoa
107
B/s. Sheila Lok Kia Ee Sản - Phụ Khoa
108
B/s. Jazlan Joosoph Sản - Phụ Khoa
109
B/s. Nicholas Goh Seng Geok Bệnh học
110
B/s. Jean Ho May Sian Bệnh học
111
B/s. Yeong Kuan Yuen Chuẩn Đoán Hình Ảnh Can Thiệp
112
B/s. Howe Tse Chiang Chuẩn Đoán Hình Ảnh Can Thiệp
113
B/s. Hwang Cheng Yang Chuẩn Đoán Hình Ảnh Can Thiệp
114
B/s. Yeh Ing Berne Chuẩn Đoán Hình Ảnh Can Thiệp
115
Lim Hun Teck Vật lý trị liệu
116
Chin Wern Jiunn Vật lý trị liệu
117
Michelle Le Vật lý trị liệu
BỆNH VIỆN BUMRUNGRAD
1 Allergy Center
2 Breast Care Center
3 Childrent's Center
4 Dental Center
5 Diabetes Center
6 Diagnostic & Therapeutic Center
7 Dialysis Center
8 Digestive Disease Center
9 Doctor Goft Clinic
10 Ear , Nose & Throat Center
11 Emergency Center
12 Eye Center
13 Eye Laser Refraction Center
14 Fertility Center
15 Health Screening Center
16 Heart Center
17 Horizon Reginal Cancer Center
18 Hyperbaric Oxygen Therapy Center
19 Hypertension Clinic
20 Medical Clinic
21 Men Center
22 Neurology Center
23 Orthopeadic Center
24 Plastic Surgery Center
25 Rehabilitation Cental
26 Skin Center
27 Skin Laser Center
28 Sleep Disoder Center
29 Spine Specialist Center
30 Surgical Clinic
31 Travel Medicine Center
32 Woment Center
BỆNH VIỆN MOUNT ELIZABETH
1
Anaesthesiology Gây mê
2
Cardiology Khoa Tim Mạch
3
Dermatology Khoa Da
4
Diagnosistic Radiology Chuẩn Đoán Hình Ảnh
5
Endocrinology Nội Soi
6
Gastroenterology Tiêu Hóa
7
General Surgery Ngoại Tổng Quát
8
Geriatric Medicine Khoa Bệnh Tuổi Già
9
Haematology Khoa Huyết Học
10
Hand Surgery Phẫu Thuật Bàn Tay
11
Infectious Diseases Khoa Truyền Nhiễm
12
Internal Medicine Khoa Nội
13
Medical Oncology Khoa Ung Thư
14
Neurology Thần Kinh
15
Neurosurgery Khoa Giải Phẫu Thần Kinh
16
Obstetrics & Gynaecology Sản - Phụ Khoa
17
Ophthalmology Khoa Mắt
18
Oral & Maxillofacial Surgery
19
Orthopaedic Surgery Phẫu Thuật Chỉnh Hình
20
Otorhinolaryngology Khoa Tai Mũi Họng
21
Paediatric Dentistry Nha Khoa Nhi
22
Paediatric Medicine Nội Nhi
23
Paediatric Surgery Phẫu Thuật Nhi
24
Plastic Surgery Khoa Phẫu Thuật Tạo Hình
25
Psychiatry Khoa Tâm Lý
26
Public Health Medicine
27
Radiation Oncology Xạ Trị Ung Thư
28
Rehabilitation Medicine Phục Hồi Chức Năng
29
Renal Medicine Khoa Thận
30
Respiratory Medicine Khoa Hô Hấp
31
Rheumatology Khoa Xương Khớp
32
Urology Khoa Niệu
BỆNH VIỆN PARKWAY EAST
1
Anaesthesiology Gây mê
2
Cardiology Khoa Tim Mạch
3
Dermatology Khoa Da
4
Endocrinology Nội Soi
5
Gastroenterology Tiêu Hóa
6
General Surgery Ngoại Tổng Quát
7
General Surgery (Breast) Ngoại Tổng Quát
8
Hand Surgery Phẫu Thuật Bàn Tay
9
Internal Medicine Khoa Nội
10
Neurology Thần Kinh
11
Neurosurgery Khoa Giải Phẫu Thần Kinh
12
Obstetrics & Gynaecology Sản - Phụ Khoa
13
Ophthalmology Khoa Mắt
14
Oral & Maxillofacial Surgery Khoa Mắt
15
Orthopaedic Surgery Phẫu Thuật Chỉnh Hình
16
Otorhinolaryngology Khoa Tai Mũi Họng
17
Paediatric Medicine Nội Nhi
18
Paediatric Surgery Phẫu Thuật Nhi
19
Plastic Surgery Phẫu Thuật Tạo Hình
20
Psychiatry Khoa Tâm Lý
21
Renal Medicine Khoa Thận
22
Respiratory Medicine Khoa Hô Hấp
23
Urology Khoa Niệu
BỆNH VIỆN GLENEAGLES
1
Anaesthesiology Gây mê
2
Cardiology Khoa Tim Mạch
3
Cardiothoracic Surgery Ngoại Tim Mạch
4
Dermatology Khoa Da
5
Diagnosistic Radiology Chuẩn Đoán Hình Ảnh
6
Endocrinology Nội Soi
7
Gastroenterology Tiêu Hóa
8
General Surgery Ngoại Tổng Quát
9
Haematology Khoa Huyết Học
10
Hand Surgery Phẫu Thuật Bàn Tay
11
Hepato-Biliary Surgery Phẫu Thuật Gan - Mật
12
Infectious Diseases Khoa Truyền Nhiễm
13
Medical Oncology Khoa Ung Thư
14
Neurology Thần Kinh
15
Neurosurgery Khoa Giải Phẫu Thần Kinh
16
Obstetrics & Gynaecology Sản - Phụ Khoa
17
Ophthalmology Khoa Mắt
18
Oral & Maxillofacial Surgery Khoa Mắt
19
Orthopaedic Surgery Phẫu Thuật Chỉnh Hình
20
Otorhinolaryngology Khoa Tai Mũi Họng
21
Paediatric Dentistry Nha Khoa Nhi
22
Paediatric Medicine Nội Nhi
23
Paediatric Surgery Phẫu Thuật Nhi
24
Plastic Surgery Khoa Phẫu Thuật Tạo Hình
25
Psychiatry Khoa Tâm Lý
26
Radiation Oncology Xạ Trị Ung Thư
27
Renal Medicine Khoa Thận
28
Respiratory Medicine Khoa Hô Hấp
29
Rheumatology Khoa Xương Khớp
30
Urology Khoa Niệu